依法

依法
y pháp

theo pháp luật; đúng theo quy định của pháp luật

HSK 5 (3.0)2 nghĩa#26727
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    theo pháp luật; đúng theo quy định của pháp luật

    • Chúng ta phải làm việc theo pháp luật.

  2. trạng từ

    theo pháp luật; theo quy định của pháp luật

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người tựa vào áo quần để che thân, nghĩa là nương nhờ, phụ thuộc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.