如实

如实
shí
như thực

trung thực; đúng như thực tế

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#22931
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    trung thực; đúng như thực tế

    • Xin bạn hãy nói thật cho tôi.

  2. tính từ

    thiết thực; thực sự; cụ thể

    • Anh ấy đã mô tả tình hình một cách chân thực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nữ(người phụ nữ)BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.