Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
/
热血沸腾
热血沸腾
nhiệt huyết phí đằng
máu sôi lên; nhiệt huyết sục sôi [thành ngữ]
1 nghĩa#38497
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
máu sôi lên; nhiệt huyết sục sôi [thành ngữ]
- ,。
Nghe tin này, tôi thấy nhiệt huyết sôi trào.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ热血沸腾
Phồn thể熱血沸騰
nhiệt huyết phí đằng
máu sôi lên; nhiệt huyết sục sôi [thành ngữ]
1 nghĩa#38497
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
máu sôi lên; nhiệt huyết sục sôi [thành ngữ]
- ,。
Nghe tin này, tôi thấy nhiệt huyết sôi trào.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.