Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
/
热岛效应
热岛效应
nhiệt đảo hiệu ứng
hiệu ứng đảo nhiệt đô thị
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hiệu ứng đảo nhiệt đô thị
- 。
Hiệu ứng đảo nhiệt là một hiện tượng của đô thị hóa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ热岛效应
Phồn thể熱島效應
nhiệt đảo hiệu ứng
hiệu ứng đảo nhiệt đô thị
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hiệu ứng đảo nhiệt đô thị
- 。
Hiệu ứng đảo nhiệt là một hiện tượng của đô thị hóa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.