火锅

火锅
huǒguō
hoả oa

lẩu; nồi lẩu

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#25434
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lẩu; nồi lẩu

    • Chúng ta cùng đi ăn lẩu nhé.

  2. danh từ

    lẩu; (bóng rổ) cú chặn bóng

    • Anh ấy đã có một pha block.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hỏa(lửa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.