kǎo
khảo
bộ hoả · 10 nét

nướng; quay; nướng bánh mì (bánh); hấp nướng

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#3465
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nướng; quay; nướng bánh mì (bánh); hấp nướng

    用火或热使食物变熟yòng huǒ huò rè shǐ shíwù biàn shú

    • Tôi thích nướng thịt.

  2. động từ

    nướng; hơ lửa; sưởi lửa

    用火使东西变热yòng huǒ shǐ dōngxi biànhuà

    • Mùa đông chúng tôi thích sưởi ấm bằng lửa.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nướng thức ăn là dùng lửa để 'kiểm tra' độ chín của thịt.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.