rán
nhiên
bộ hoả · 16 nét

bốc cháy; đốt cháy

6 nghĩa#40088
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bốc cháy; đốt cháy

    • Lửa đã cháy lên rồi.

  2. động từ

    châm lửa; kích hỏa; đốt cháy

    • Que diêm đã cháy lên rồi.

  3. động từ

    bùng cháy; bùng phát; (bóng) sục sôi cảm xúc

    • Chủ đề này đã khơi dậy sự hứng thú của mọi người.

  4. động từ

    thắp lên (hy vọng); bùng cháy; đốt cháy

    • Thắp lên hy vọng.

  5. động từ

    đốt cháy; bắt lửa; (bóng) hừng hực cảm hứng

    • Cây nến này đang cháy.

  6. động từ

    bùng cháy; (bóng) thắp lên (hy vọng); (lóng) tuyệt vời; hype

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.