/
焚
焚
phần
⽕bộ hoả · 12 nétbốc cháy; đốt cháy
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bốc cháy; đốt cháy
- 。
Đốt rác sẽ gây ô nhiễm môi trường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
焚
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bốc cháy; đốt cháy
- 。
Đốt rác sẽ gây ô nhiễm môi trường.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.