闹心

闹心
nàoxīn
náo tâm

bực bội; khó chịu; phiền lòng

2 nghĩa#40248
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bực bội; khó chịu; phiền lòng

    • Chuyện này thật sự khiến người ta bực mình.

  2. tính từ

    bực bội; khó chịu trong lòng

    • Chuyện này thật sự khiến người ta khó chịu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • môn(cửa, cổng)BỘ
  • thị(chợ, nơi buôn bán)HỘI Ý

Chợ họp ngay trong cổng — tiếng ồn ào náo nhiệt vang khắp nơi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.