烤肉

烤肉
kǎoròu
khảo nhục

thịt nướng; thịt quay

HSK 5 (3.0)2 nghĩa#9198
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thịt nướng; thịt quay

    用火烧或烤的肉yòng huǒ shāo huò kǎo de ròu

    • Chúng ta đi ăn thịt nướng đi.

  2. động từ

    thịt nướng; nướng thịt

    用火烤制的肉类食物;烤制肉类的烹饪方法yòng huǒ kǎozhì de ròulèi shíwù;kǎozhì ròulèi de pēngfǎ

    • Chúng ta đi nướng thịt đi!

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nướng thức ăn là dùng lửa để 'kiểm tra' độ chín của thịt.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.