点名

点名
diǎnmíng
điểm danh

điểm danh; gọi tên

HSK 4 (3.0)3 nghĩa#19126
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    điểm danh; gọi tên

    • Cô giáo đang điểm danh.

  2. động từ

    điểm danh; nêu tên đích danh

    • Cô giáo điểm danh rồi.

  3. động từ

    gọi tên; điểm danh; nêu tên (khen hoặc chỉ trích)

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chiêm(chiếm, xem bói)HÀI THANH
  • hỏa(lửa (biến thể))BỘ

Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.