Tới nội dung chính

炮

炮
pào
pháo
⽕bộ hoả · 9 nét

đại bác; súng thần công; pháo (trong cờ tướng)

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#8823Lượng từ 座
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    đại bác; súng thần công; pháo (trong cờ tướng)

    中大型的军事武器,用来发射炮弹dàxíng de jūnshì wǔqì, yònglái fāshè pàohàn

    • 。

      Khẩu pháo này đã cũ rồi.

  2. 貳名danh từ

    pháo; súng đại bác; xe pháo (cờ tướng)

    中放在地上或挂起来,点燃后会发出声响和光亮的爆炸物fàngzài dìshang huò guàqǐlai, diǎnrán hòu huì fāchū shēngxiǎng hé guāngliang de bàozhà wù

    • 。

      Đốt pháo vào dịp Tết rất náo nhiệt.

炮
bāo
pháo
BỘ THỦ⽕
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu