炮
đại bác; súng thần công; pháo (trong cờ tướng)
NGHĨA
- 壹名danh từ
đại bác; súng thần công; pháo (trong cờ tướng)
中大型的军事武器,用来发射炮弹dàxíng de jūnshì wǔqì, yònglái fāshè pàohàn
- 。
Khẩu pháo này đã cũ rồi.
- 貳名danh từ
pháo; súng đại bác; xe pháo (cờ tướng)
中放在地上或挂起来,点燃后会发出声响和光亮的爆炸物fàngzài dìshang huò guàqǐlai, diǎnrán hòu huì fāchū shēngxiǎng hé guāngliang de bàozhà wù
- 。
Đốt pháo vào dịp Tết rất náo nhiệt.
rang (đảo trên lửa to)
NGHĨA
- 壹动động từ
rang (đảo trên lửa to)
中用油和火加热食物使其变熟yòng yóu hé huǒ jiārè shíwù shǐ qī biàn shú
- 。
Anh ấy biết chế biến món ăn ngon.
- 貳动động từ
rang (khô bằng nhiệt)
中用热把东西变干yòng rè bǎ dōngxi biànhuà gān
- 。
Anh ấy sấy khô dược liệu.
- 參动động từ
chiên sơ; xào qua dầu
中用油快速炒热食物yòng yóu kuàisù chǎo rè shíwù
- 。
Anh ấy biết xào thịt cừu.
rang; sao (thuốc thảo dược trong chảo)
NGHĨA
- 壹动động từ
rang; sao (thuốc thảo dược trong chảo)
中用火烤药物使其干燥或改变性质yòng huǒ kǎo yàowù shǐ qī gānzào huò gǎibiàn xìngzhì
- 。
Anh ấy đang bào chế thuốc Đông y.
đại bác; súng thần công; pháo (trong cờ tướng)
NGHĨA
- 壹名danh từ
đại bác; súng thần công; pháo (trong cờ tướng)
中大型的军事武器,用来发射炮弹dàxíng de jūnshì wǔqì, yònglái fāshè pàohàn
- 。
Khẩu pháo này đã cũ rồi.
- 貳名danh từ
pháo; súng đại bác; xe pháo (cờ tướng)
中放在地上或挂起来,点燃后会发出声响和光亮的爆炸物fàngzài dìshang huò guàqǐlai, diǎnrán hòu huì fāchū shēngxiǎng hé guāngliang de bàozhà wù
- 。
Đốt pháo vào dịp Tết rất náo nhiệt.
NGHĨA
- 壹动động từ
rang (đảo trên lửa to)
中用油和火加热食物使其变熟yòng yóu hé huǒ jiārè shíwù shǐ qī biàn shú
- 。
Anh ấy biết chế biến món ăn ngon.
- 貳动động từ
rang (khô bằng nhiệt)
中用热把东西变干yòng rè bǎ dōngxi biànhuà gān
- 。
Anh ấy sấy khô dược liệu.
- 參动động từ
chiên sơ; xào qua dầu
中用油快速炒热食物yòng yóu kuàisù chǎo rè shíwù
- 。
Anh ấy biết xào thịt cừu.
NGHĨA
- 壹动động từ
rang; sao (thuốc thảo dược trong chảo)
中用火烤药物使其干燥或改变性质yòng huǒ kǎo yàowù shǐ qī gānzào huò gǎibiàn xìngzhì
- 。
Anh ấy đang bào chế thuốc Đông y.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.