cōng
thông
bộ thảo · 12 nét

hành lá; hành xanh

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#34955
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hành lá; hành xanh

    • Tôi thích ăn hành lá.

  2. danh từ

    hành lá; hành xanh

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây hành (葱) là loài thực vật xanh tươi, phát âm gần với 怱 (thông).

(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.