hōng
hồng
bộ hoả · 10 nét

hơ (lửa); sấy; nướng

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#42022
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hơ (lửa); sấy; nướng

    • Xin hãy sấy khô quần áo.

  2. động từ

    tôn lên bằng tương phản; làm nổi bật

    • Bộ quần áo này làm nổi bật vẻ đẹp của cô ấy.

  3. động từ

    bếp sưởi kiểu kháng (giường sưởi bằng gạch có lò sưởi bên dưới); sấy khô

    • Cô ấy thích nướng bánh.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.