Tới nội dung chính

炒

炒
chǎo
sao
⽕bộ hoả · 8 nét

xào (nấu ăn); rang (hạt, cà phê...); sa thải, đuổi việc; thổi phồng, thổi giá, tạo sóng truyền thông

HSK 5 (2.0)HSK 6 (3.0)4 nghĩa#3521
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    xào (nấu ăn); rang (hạt, cà phê...); sa thải, đuổi việc; thổi phồng, thổi giá, tạo sóng truyền thông

    中用大火快速加热食物;或故意夸大宣传某事来吸引注意yòng dàhuǒ kuàisù jiāreè shíwù;huò gùyì kuādà xuānchuán mǒushì lái xīyǐn zhùyì

    • 。

      Đừng thổi phồng tin tức này.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • “”,“”?

      Hỏi anh ta xem anh ta bị sếp sa thải rồi, hay là anh ta sa thải sếp rồi?

  2. 貳动động từ

    xào (nấu ăn); đầu cơ (bất động sản v.v.); mua đi bán lại kiếm lời; sa thải (nhân viên)

    中用高温快速翻炒食物;或者投机买卖以获利yòng gāowēn kuàisù fānchǎo shíwù;huòzhě tóujī mǎimài yǐ huòlì

    • 。

      Anh ấy thích đầu cơ cổ phiếu.

  3. 參动động từ

    to sauté; to stir-fry

    中用火快速翻动食物,使其受热均匀yòng huǒ kuàisù fānhuàng shíwù, shǐ qī shòuhuà jūnyún

    • 。

      Tôi thích ăn cơm chiên.

  4. 肆动động từ

    sa thải; đuổi việc

    中取消某人的工作;让某人离开工作位置qǔxiāo mǒurén de gōngzuò;ràng mǒurén líkāi gōngzuò wèizhì

    • 。

      Anh ấy bị ông chủ sa thải rồi.

炒
chǎo
sao
BỘ THỦ⽕
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu