Tới nội dung chính

焙

焙
bèi
bồi
⽕bộ hoả · 12 nét

sấy; nướng (qua lửa)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    sấy; nướng (qua lửa)

    • 。

      Sấy khô lá trà.

  2. 貳动động từ

    bếp sưởi kiểu kháng (giường sưởi bằng gạch có lò sưởi bên dưới); sấy khô

    • 。

      Cô ấy thích nướng bánh mì.

焙
bèi
bồi
BỘ THỦ⽕
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu