Tới nội dung chính

炒作

炒作
chǎozuò
sao tác

thổi phồng; quảng bá rầm rộ (trên truyền thông)

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#37305
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    thổi phồng; quảng bá rầm rộ (trên truyền thông)

    • 。

      Họ thích thổi phồng tin tức.

  2. 貳动động từ

    thổi phồng; tạo sóng; làm hype

炒
chǎo
sao
BỘ THỦ⽕
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu