炒作

炒作
chǎozuò
sao tác

thổi phồng; quảng bá rầm rộ (trên truyền thông)

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#37305
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thổi phồng; quảng bá rầm rộ (trên truyền thông)

    • Họ thích thổi phồng tin tức.

  2. động từ

    thổi phồng; tạo sóng; làm hype

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Xào nấu là dùng lửa nhỏ đảo thức ăn nhanh tay.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.