炒作
炒作
sao tác
thổi phồng; quảng bá rầm rộ (trên truyền thông)
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#37305
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thổi phồng; quảng bá rầm rộ (trên truyền thông)
- 。
Họ thích thổi phồng tin tức.
- 貳动động từ
thổi phồng; tạo sóng; làm hype
Đang tải…
炒作
Phồn thể炒
sao tác
thổi phồng; quảng bá rầm rộ (trên truyền thông)
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#37305
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thổi phồng; quảng bá rầm rộ (trên truyền thông)
- 。
Họ thích thổi phồng tin tức.
- 貳动động từ
thổi phồng; tạo sóng; làm hype
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.