Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
/
炊事员
炊事员
xuy sự viên
đầu bếp; người nấu ăn; (văn) bào trù
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đầu bếp; người nấu ăn; (văn) bào trù
- 。
Người đầu bếp đang nấu ăn.
- 貳名danh từ
nhân viên bếp; cấp dưỡng
- 。
Anh ấy là một đầu bếp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
炊事员
Phồn thể炊事員
xuy sự viên
đầu bếp; người nấu ăn; (văn) bào trù
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đầu bếp; người nấu ăn; (văn) bào trù
- 。
Người đầu bếp đang nấu ăn.
- 貳名danh từ
nhân viên bếp; cấp dưỡng
- 。
Anh ấy là một đầu bếp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.