Tới nội dung chính

厨师

厨师
chúshī
trù sư

đầu bếp; người nấu ăn; (văn) bào trù

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#4579
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    đầu bếp; người nấu ăn; (văn) bào trù

    中在厨房做饭的人zài chúfang zuòfàn de rén

    • 。

      Anh ấy là một đầu bếp giỏi.

  2. 貳名danh từ

    bếp trưởng; đầu bếp chính

    中在厨房里做菜的人zài chúfáng lǐ zuòcài de rén

厨
chú
trù
BỘ THỦ⼚
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu