/
厨师
厨师
trù sư
đầu bếp; người nấu ăn; (văn) bào trù
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#4579
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đầu bếp; người nấu ăn; (văn) bào trù
中在厨房做饭的人zài chúfang zuòfàn de rén
- 。
Anh ấy là một đầu bếp giỏi.
- 貳名danh từ
bếp trưởng; đầu bếp chính
中在厨房里做菜的人zài chúfáng lǐ zuòcài de rén
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
厨师
Phồn thể廚師
trù sư
đầu bếp; người nấu ăn; (văn) bào trù
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#4579
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đầu bếp; người nấu ăn; (văn) bào trù
中在厨房做饭的人zài chúfang zuòfàn de rén
- 。
Anh ấy là một đầu bếp giỏi.
- 貳名danh từ
bếp trưởng; đầu bếp chính
中在厨房里做菜的人zài chúfáng lǐ zuòcài de rén
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 原yuántrước; trước đây; phía trước; cựu; tiền
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 厚hòudày; hậu hĩnh; (bóng) sâu sắc
- 压yāép; đè; nén; áp lực
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 厄ètai ách; hoạn nạn
- 厅tīngsảnh; phòng khách; phòng lớn
- 厨chúdạng cũ của 廚|厨[chú]
- 质zhìtính chất; bản chất; chất lượng
- 历lìnếm thử; trải nghiệm
- 厉lìnghiêm nghị; lạnh lẽo; oai nghiêm
- 厌yànchán ghét; ngán ngẩm; (yếu tố kết hợp) ghét; chán