灵感触发图

灵感触发图
línggǎnchù
linh cảm xúc phát đồ

sơ đồ tư duy; bản đồ tư duy

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sơ đồ tư duy; bản đồ tư duy

    • Tôi dùng sơ đồ tư duy để sắp xếp ý tưởng của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kệ(bàn tay cầm (tượng hình))HỘI Ý
  • hỏa(lửa)BỘ

Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.