tức
bộ hoả · 14 nét

tắt (lửa, đèn…); dập tắt

9 nghĩa#26508
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tắt (lửa, đèn…); dập tắt

    • Đèn tắt rồi.

  2. động từ

    tắt; dập tắt (lửa, đèn)

  3. động từ

    dập tắt (lửa); tắt

    • Xin hãy dập tắt thuốc lá.

  4. động từ

    tắt (lửa); dập tắt

    • Xin hãy tắt đèn.

  5. động từ

    dập tắt; tiêu diệt

  6. động từ

    tiêu vong; diệt vong; biến mất

    • Bông hoa đã tàn.

  7. động từ

    tru diệt; tiêu diệt (cả gia tộc)

    • Lửa đã tắt.

  8. động từ

    tôi luyện; tôi (kim loại); làm nguội nhanh (trong luyện kim)

  9. động từ

    đến cuối; kết thúc; cuối cùng

    • Ngọn lửa đã tắt.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.