熄
tắt (lửa, đèn…); dập tắt
NGHĨA
- 壹动động từ
tắt (lửa, đèn…); dập tắt
- 。
Đèn tắt rồi.
- 貳动động từ
tắt; dập tắt (lửa, đèn)
- 參动động từ
dập tắt (lửa); tắt
- 。
Xin hãy dập tắt thuốc lá.
- 肆动động từ
tắt (lửa); dập tắt
- 。
Xin hãy tắt đèn.
- 伍动động từ
dập tắt; tiêu diệt
- 陸动động từ
tiêu vong; diệt vong; biến mất
- 。
Bông hoa đã tàn.
- 柒动động từ
tru diệt; tiêu diệt (cả gia tộc)
- 。
Lửa đã tắt.
- 捌动động từ
tôi luyện; tôi (kim loại); làm nguội nhanh (trong luyện kim)
- 玖动động từ
đến cuối; kết thúc; cuối cùng
- 。
Ngọn lửa đã tắt.
NGHĨA
- 壹动động từ
tắt (lửa, đèn…); dập tắt
- 。
Đèn tắt rồi.
- 貳动động từ
tắt; dập tắt (lửa, đèn)
- 參动động từ
dập tắt (lửa); tắt
- 。
Xin hãy dập tắt thuốc lá.
- 肆动động từ
tắt (lửa); dập tắt
- 。
Xin hãy tắt đèn.
- 伍动động từ
dập tắt; tiêu diệt
- 陸动động từ
tiêu vong; diệt vong; biến mất
- 。
Bông hoa đã tàn.
- 柒动động từ
tru diệt; tiêu diệt (cả gia tộc)
- 。
Lửa đã tắt.
- 捌动động từ
tôi luyện; tôi (kim loại); làm nguội nhanh (trong luyện kim)
- 玖动động từ
đến cuối; kết thúc; cuối cùng
- 。
Ngọn lửa đã tắt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.