火星撞地球

火星撞地球
Huǒxīngzhuàngqiú
hoả tinh tràng địa cầu

va chạm như Hỏa Tinh đâm vào Địa Cầu; xung đột dữ dội (cả hai bên đều tan tành)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. va chạm như Hỏa Tinh đâm vào Địa Cầu; xung đột dữ dội (cả hai bên đều tan tành)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hỏa(lửa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.