濒危物种

濒危物种
bīnwēizhǒng
tần nguy vật chủng

loài nguy cấp; loài có nguy cơ tuyệt chủng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    loài nguy cấp; loài có nguy cơ tuyệt chủng

    • Bảo vệ các loài có nguy cơ tuyệt chủng là trách nhiệm của chúng ta.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.