激战

激战
zhàn
kích chiến

chiến đấu ác liệt; kịch chiến

2 nghĩa#36184
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chiến đấu ác liệt; kịch chiến

    • Họ đã chiến đấu ác liệt suốt một đêm.

  2. danh từ

    trận chiến ác liệt; trận đánh gian khổ

    • Đây là một trận chiến ác liệt.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.