Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
全场
toàn sân; toàn khán phòng; tất cả mọi người có mặt
NGHĨA
- 壹名danh từ
toàn sân; toàn khán phòng; tất cả mọi người có mặt
- 。
Tất cả khán giả đều đứng dậy rồi.
- 貳名danh từ
toàn bộ khán giả; cả hội trường; toàn sân
- 。
Toàn bộ khán giả đều đứng dậy rồi.
- 參名danh từ
toàn bộ trận đấu; cả trận; toàn sân
- 肆副trạng từ
toàn sân; toàn trường; cả hội trường
- 。
Tất cả khán giả đều đứng dậy rồi.
- 伍副trạng từ
toàn thể khán giả; cả hội trường; suốt cả trận đấu; nhất trí (toàn bộ người có mặt)
解字
GIẢI TỰtoàn sân; toàn khán phòng; tất cả mọi người có mặt
NGHĨA
- 壹名danh từ
toàn sân; toàn khán phòng; tất cả mọi người có mặt
- 。
Tất cả khán giả đều đứng dậy rồi.
- 貳名danh từ
toàn bộ khán giả; cả hội trường; toàn sân
- 。
Toàn bộ khán giả đều đứng dậy rồi.
- 參名danh từ
toàn bộ trận đấu; cả trận; toàn sân
- 肆副trạng từ
toàn sân; toàn trường; cả hội trường
- 。
Tất cả khán giả đều đứng dậy rồi.
- 伍副trạng từ
toàn thể khán giả; cả hội trường; suốt cả trận đấu; nhất trí (toàn bộ người có mặt)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.