全场

全场
quánchǎng
toàn trường

toàn sân; toàn khán phòng; tất cả mọi người có mặt

HSK 3 (3.0)5 nghĩa#15579
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    toàn sân; toàn khán phòng; tất cả mọi người có mặt

    • Tất cả khán giả đều đứng dậy rồi.

  2. danh từ

    toàn bộ khán giả; cả hội trường; toàn sân

    • Toàn bộ khán giả đều đứng dậy rồi.

  3. danh từ

    toàn bộ trận đấu; cả trận; toàn sân

  4. trạng từ

    toàn sân; toàn trường; cả hội trường

    • Tất cả khán giả đều đứng dậy rồi.

  5. trạng từ

    toàn thể khán giả; cả hội trường; suốt cả trận đấu; nhất trí (toàn bộ người có mặt)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.