- 土thổ(đất)BỘ
- 曾tăng(từng, thêm lên)HÌNH THANH
Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.
tăng vọt; tăng đột biến
tăng vọt; tăng đột biến
Bùng nổ dân số là một vấn đề toàn cầu.
tăng vọt; tăng đột biến
Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.
tăng vọt; tăng đột biến
tăng vọt; tăng đột biến
Bùng nổ dân số là một vấn đề toàn cầu.
tăng vọt; tăng đột biến
Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.