激增

激增
zēng
kích tăng

tăng vọt; tăng đột biến

2 nghĩa#40603
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tăng vọt; tăng đột biến

    • Bùng nổ dân số là một vấn đề toàn cầu.

  2. tăng vọt; tăng đột biến

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.