案例

案例
àn
án lệ

trường hợp; ví dụ điển hình; ca (điển hình)

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#10879
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trường hợp; ví dụ điển hình; ca (điển hình)

    具体的、可以作为例子的事情或情况jùtǐ de、kěyǐ zuòwéi lìzi de shìqing huò qíngkuàng

    • Trường hợp này rất thú vị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.