/
案例
案例
án lệ
trường hợp; ví dụ điển hình; ca (điển hình)
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#10879
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trường hợp; ví dụ điển hình; ca (điển hình)
中具体的、可以作为例子的事情或情况jùtǐ de、kěyǐ zuòwéi lìzi de shìqing huò qíngkuàng
- 。
Trường hợp này rất thú vị.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
案例
Phồn thể案
án lệ
trường hợp; ví dụ điển hình; ca (điển hình)
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#10879
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trường hợp; ví dụ điển hình; ca (điển hình)
中具体的、可以作为例子的事情或情况jùtǐ de、kěyǐ zuòwéi lìzi de shìqing huò qíngkuàng
- 。
Trường hợp này rất thú vị.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)