澡垢索疵

澡垢索疵
zǎogòusuǒ
táo cấu sách tỳ

bới lông tìm vết [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bới lông tìm vết [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn bới lông tìm vết, khiến người khác rất khó chịu.

  2. động từ

    bắt bẻ; soi mói; tìm cớ gây sự

    • Anh ấy luôn bới lông tìm vết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.