沉淀

沉淀
chéndiàn
trầm điến

kết tủa; lắng đọng; cặn lắng (trong hóa học)

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kết tủa; lắng đọng; cặn lắng (trong hóa học)

    • Đây là chất kết tủa.

  2. động từ

    lắng đọng; (bóng) dần dần hình thành, thấm sâu qua thời gian (nói về cảm xúc, suy nghĩ, kinh nghiệm)

    • Những kinh nghiệm này sẽ lắng đọng lại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.