潮汐电站

潮汐电站
cháodiànzhàn
trào tịch điện trạm

nhà máy điện thủy triều; trạm điện thủy triều

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà máy điện thủy triều; trạm điện thủy triều

    • Nhà máy điện thủy triều sử dụng năng lượng thủy triều để phát điện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.