潜逃

潜逃
qiántáo
tiềm đào

trốn thoát; bỏ trốn (lén lút)

2 nghĩa#22146
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trốn thoát; bỏ trốn (lén lút)

    • Anh ta đã trốn ra nước ngoài.

  2. động từ

    tự ý rời bỏ nhiệm vụ; bỏ việc không phép

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.