漫山遍野

漫山遍野
mànshānbiàn
mạn sơn biến dã

trải khắp núi đồng; tràn ngập khắp nơi [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    trải khắp núi đồng; tràn ngập khắp nơi [thành ngữ]

    • Khắp núi đồi đều là hoa tươi.

  2. tính từ

    khắp núi đồng; trải dài khắp núi đồng [thành ngữ]

  3. tính từ

    khắp núi đồng; trải dài khắp núi rừng đồng nội [thành ngữ]

  4. tính từ

    khắp núi khắp đồng; tràn ngập khắp nơi [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước tràn lan khắp nơi, kéo dài vô tận như sông ngòi mênh mông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.