漫天遍地

漫天遍地
màntiānbiàn
mạn thiên biến địa

khắp trời đầy đất; tràn ngập khắp nơi [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    khắp trời đầy đất; tràn ngập khắp nơi [thành ngữ]

    • Tuyết bay lả tả khắp trời đất.

  2. trạng từ

    khắp trời khắp đất; (bóng) khắp nơi; tràn lan

    • Tuyết rơi khắp nơi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước tràn lan khắp nơi, kéo dài vô tận như sông ngòi mênh mông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.