漫天要价

漫天要价
màntiānyàojià
mạn thiên yếu giá

hét giá trên trời; đòi giá cắt cổ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hét giá trên trời; đòi giá cắt cổ

    • Họ đòi giá cắt cổ, chúng tôi không mua nổi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước tràn lan khắp nơi, kéo dài vô tận như sông ngòi mênh mông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.