演唱会

演唱会
yǎnchànghuì
diễn xướng hội

buổi hòa nhạc; concert

HSK 3 (3.0)1 nghĩa#7932
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    buổi hòa nhạc; concert

    歌手或音乐家在舞台上唱歌的表演活动gēshǒu huò yīnyuèjiā zài wǔtái shang chànggē de biǎoyǎn huódòng

    • Chúng ta đi xem buổi hòa nhạc đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.