漏脯充饥

漏脯充饥
lòuchōng
lậu phủ sung cơ

ăn thịt thối cho qua cơn đói (chấp nhận điều có hại để giải quyết khó khăn trước mắt) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ăn thịt thối cho qua cơn đói (chấp nhận điều có hại để giải quyết khó khăn trước mắt) [thành ngữ]

  2. động từ

    ăn thịt ươn cho đỡ đói (bỏ qua hậu quả lâu dài vì lợi ích trước mắt) [thành ngữ]

    • Lấy thịt thối lấp đầy cơn đói, được không bù mất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước rỉ qua kẽ hở là sự rò rỉ không thể ngăn được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.