Nước rỉ qua kẽ hở là sự rò rỉ không thể ngăn được.
漏脯充饥
ăn thịt thối cho qua cơn đói (chấp nhận điều có hại để giải quyết khó khăn trước mắt) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
ăn thịt thối cho qua cơn đói (chấp nhận điều có hại để giải quyết khó khăn trước mắt) [thành ngữ]
- 貳动động từ
ăn thịt ươn cho đỡ đói (bỏ qua hậu quả lâu dài vì lợi ích trước mắt) [thành ngữ]
- ,。
Lấy thịt thối lấp đầy cơn đói, được không bù mất.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亠đầu(phần đầu, nắp trên)HỘI Ý
- 允doãn(cho phép, thích hợp)HÌNH THANH
充 (sung) gợi hình ảnh đầu đội đầy tràn, cho phép mọi thứ được lấp đầy hoàn toàn.
ăn thịt thối cho qua cơn đói (chấp nhận điều có hại để giải quyết khó khăn trước mắt) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
ăn thịt thối cho qua cơn đói (chấp nhận điều có hại để giải quyết khó khăn trước mắt) [thành ngữ]
- 貳动động từ
ăn thịt ươn cho đỡ đói (bỏ qua hậu quả lâu dài vì lợi ích trước mắt) [thành ngữ]
- ,。
Lấy thịt thối lấp đầy cơn đói, được không bù mất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)