漏掉

漏掉
lòudiào
lậu điệu

bỏ sót; bỏ qua

8 nghĩa#15234
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bỏ sót; bỏ qua

    • Bạn đã bỏ sót một chữ.

  2. động từ

    bỏ sót; bị bỏ qua; bị lọt mất

    • Chữ này bị bỏ sót rồi.

  3. động từ

    bỏ sót; lọt qua

    • Đừng để cơ hội này tuột mất.

  4. động từ

    bị rò rỉ; bị bỏ sót; bỏ lọt

    • Nước đã rò rỉ ra khỏi ống.

  5. động từ

    rò rỉ ra ngoài; thoát ra

  6. động từ

    mất; đánh mất; thất (lỡ mất)

    • Tôi đã bỏ sót một chữ.

  7. động từ

    mất tích; không thấy; biến mất

  8. động từ

    chiếm đoạt; giành lấy; bỏ sót (trong văn bản)

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước rỉ qua kẽ hở là sự rò rỉ không thể ngăn được.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.