漂移

漂移
piāo
phiêu di

trôi nổi; phù du; (sinh học) sinh vật phù du

1 nghĩa#30301
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trôi nổi; phù du; (sinh học) sinh vật phù du

    • Xe ô tô trượt trên đường cong.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước cuốn nhẹ nhàng như tờ phiếu trôi bồng bềnh trên sông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.