Nước cuốn nhẹ nhàng như tờ phiếu trôi bồng bềnh trên sông.
/
漂移
漂移
phiêu di
trôi nổi; phù du; (sinh học) sinh vật phù du
1 nghĩa#30301
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
trôi nổi; phù du; (sinh học) sinh vật phù du
- 。
Xe ô tô trượt trên đường cong.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 禾hòa(cây lúa)BỘ
- 多đa(nhiều)HÌNH THANH
Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.
漂移
Phồn thể漂
phiêu di
trôi nổi; phù du; (sinh học) sinh vật phù du
1 nghĩa#30301
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
trôi nổi; phù du; (sinh học) sinh vật phù du
- 。
Xe ô tô trượt trên đường cong.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)