车道

车道
chēdào
xa đạo

làn đường; làn xe

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#12305
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    làn đường; làn xe

    道路上供车辆行驶的通道dàolù shàng gōng chēliàng xíngshǐ de tōngdào

    • Làn đường này rất rộng.

  2. danh từ

    làn đường; đường xe chạy

    在道路上供车辆行驶的一条线路;汽车通行的路线zài dàolù shang gōng chēliàng xíngshǐ de yī tiáo xiànlù;qìchē tōngxíng de lùxiàn

    • Xin hãy đỗ xe trên đường lái xe.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.