滥竽充数

滥竽充数
lànchōngshù
lạm vu sung số

lấy thứ kém cỏi để lấp đầy số lượng; có mà như không [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lấy thứ kém cỏi để lấp đầy số lượng; có mà như không [thành ngữ]

    • Anh ta chỉ là lấp chỗ trống, căn bản không biết hát.

  2. động từ

    lấy số lượng bù chất lượng; kém tài mà vẫn chen chân vào [thành ngữ]

    • Anh ta giả vờ có tài, căn bản không biết hát.

  3. động từ

    chen chân vào chỗ không xứng; có mặt cho có lệ [thành ngữ]

    • Anh ta chỉ là thành viên cho đủ số, chẳng biết gì cả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.