滥砍滥伐

滥砍滥伐
lànkǎnlàn
lạm khảm lạm phạt

chặt phá rừng bừa bãi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chặt phá rừng bừa bãi

    • Phá rừng bừa bãi đã gây ra thiệt hại lớn cho môi trường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.