Dùng đá sắc bén để chặt, tiếng vung lên nghe như tiếng thở dài 'khiếm'.
/
滥砍滥伐
滥砍滥伐
lạm khảm lạm phạt
chặt phá rừng bừa bãi
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chặt phá rừng bừa bãi
- 。
Phá rừng bừa bãi đã gây ra thiệt hại lớn cho môi trường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ滥砍滥伐
Phồn thể濫砍濫伐
lạm khảm lạm phạt
chặt phá rừng bừa bãi
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chặt phá rừng bừa bãi
- 。
Phá rừng bừa bãi đã gây ra thiệt hại lớn cho môi trường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)