滥用

滥用
lànyòng
lạm dụng

quở trách; mắng mỏ

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#12513
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    quở trách; mắng mỏ

    不合理地使用;过度使用某物或权力bù hélǐ de shǐyòng;guòdù shǐyòng mǒuwù huò quánlì

    • Chúng ta không nên lạm dụng quyền lực.

  2. động từ

    bất chấp; coi thường; phớt lờ

    不正当地使用或对待bù zhèngdāng de shǐyòng huò duìdài

    • Xin đừng lạm dụng quyền lực của bạn.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.