满载

满载
mǎnzài
mãn tải

chở đầy; chất đầy; đầy tải

1 nghĩa#29246
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chở đầy; chất đầy; đầy tải

    • Con tàu này chở đầy hàng hóa.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.