满腹牢骚

满腹牢骚
mǎnláosāo
mãn phúc lao tao

bụng đầy bất mãn; hay phàn nàn [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bụng đầy bất mãn; hay phàn nàn [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn đầy rẫy những lời than phiền.

  2. tính từ

    bụng đầy bất mãn; càu nhàu không ngớt [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn đầy rẫy những lời phàn nàn.

  3. tính từ

    bụng đầy oán thán; hay phàn nàn ca thán [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn than vãn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.