Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
/
满腹牢骚
满腹牢骚
mãn phúc lao tao
bụng đầy bất mãn; hay phàn nàn [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bụng đầy bất mãn; hay phàn nàn [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn đầy rẫy những lời than phiền.
- 貳形tính từ
bụng đầy bất mãn; càu nhàu không ngớt [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn đầy rẫy những lời phàn nàn.
- 參形tính từ
bụng đầy oán thán; hay phàn nàn ca thán [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn than vãn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ满腹牢骚
Phồn thể滿腹牢騷
mãn phúc lao tao
bụng đầy bất mãn; hay phàn nàn [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bụng đầy bất mãn; hay phàn nàn [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn đầy rẫy những lời than phiền.
- 貳形tính từ
bụng đầy bất mãn; càu nhàu không ngớt [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn đầy rẫy những lời phàn nàn.
- 參形tính từ
bụng đầy oán thán; hay phàn nàn ca thán [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn than vãn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)