满脸生花

满脸生花
mǎnliǎnshēnghuā
mãn kiểm sinh hoa

cười cợt; nhe răng cười (thiếu nghiêm túc) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cười cợt; nhe răng cười (thiếu nghiêm túc) [thành ngữ]

    • Cô ấy nhìn tôi với vẻ mặt tươi cười rạng rỡ.

  2. tính từ

    mặt mày rạng rỡ; tươi cười rạng rỡ [thành ngữ]

    • Anh ấy nhìn tôi với vẻ mặt rạng rỡ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.