Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
/
满脸生花
满脸生花
mãn kiểm sinh hoa
cười cợt; nhe răng cười (thiếu nghiêm túc) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
cười cợt; nhe răng cười (thiếu nghiêm túc) [thành ngữ]
- 。
Cô ấy nhìn tôi với vẻ mặt tươi cười rạng rỡ.
- 貳形tính từ
mặt mày rạng rỡ; tươi cười rạng rỡ [thành ngữ]
- 。
Anh ấy nhìn tôi với vẻ mặt rạng rỡ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
满脸生花
Phồn thể滿臉生花
mãn kiểm sinh hoa
cười cợt; nhe răng cười (thiếu nghiêm túc) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
cười cợt; nhe răng cười (thiếu nghiêm túc) [thành ngữ]
- 。
Cô ấy nhìn tôi với vẻ mặt tươi cười rạng rỡ.
- 貳形tính từ
mặt mày rạng rỡ; tươi cười rạng rỡ [thành ngữ]
- 。
Anh ấy nhìn tôi với vẻ mặt rạng rỡ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)