满溢

满溢
mǎn
mãn dật

tràn đầy; đầy ắp

2 nghĩa#47714
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tràn đầy; đầy ắp

    • Nước tràn ra ngoài rồi.

  2. động từ

    tràn đầy; đầy ắp tràn ra

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.