Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
满城风雨
tin đồn lan khắp nơi; xôn xao cả thành [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
tin đồn lan khắp nơi; xôn xao cả thành [thành ngữ]
- 。
Chuyện này gây ra một trận bão táp trong thành phố.
- 貳
tin đồn lan khắp nơi; chấn động cả thành (bê bối lớn) [thành ngữ]
- 參名danh từ
khắp thành mưa gió (chuyện gì đó gây xôn xao khắp nơi) [thành ngữ]
- 。
Chuyện này gây ra một trận ồn ào khắp thành phố.
- 肆
tin đồn lan khắp nơi; xôn xao cả thành [thành ngữ]
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 成thành(hoàn thành, nên)HÌNH THANH
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
tin đồn lan khắp nơi; xôn xao cả thành [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
tin đồn lan khắp nơi; xôn xao cả thành [thành ngữ]
- 。
Chuyện này gây ra một trận bão táp trong thành phố.
- 貳
tin đồn lan khắp nơi; chấn động cả thành (bê bối lớn) [thành ngữ]
- 參名danh từ
khắp thành mưa gió (chuyện gì đó gây xôn xao khắp nơi) [thành ngữ]
- 。
Chuyện này gây ra một trận ồn ào khắp thành phố.
- 肆
tin đồn lan khắp nơi; xôn xao cả thành [thành ngữ]
解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 成thành(hoàn thành, nên)HÌNH THANH
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)