满场一致

满场一致
mǎnchǎngzhì
mãn trường nhất trí

nhất trí toàn thể; đồng thuận tuyệt đối

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    nhất trí toàn thể; đồng thuận tuyệt đối

    • Mọi người nhất trí đồng ý kế hoạch này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.