Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
/
满地可
满地可
mãn địa khả
Montréal (cách gọi của người Hồng Kông và cộng đồng người Hoa tại Canada)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
Montréal (cách gọi của người Hồng Kông và cộng đồng người Hoa tại Canada)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ满地可
Phồn thể滿地可
mãn địa khả
Montréal (cách gọi của người Hồng Kông và cộng đồng người Hoa tại Canada)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
Montréal (cách gọi của người Hồng Kông và cộng đồng người Hoa tại Canada)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)