滑落

滑落
huáluò
hoạt lạc

trượt ngã; trượt xuống; lăn xuống

2 nghĩa#30894
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trượt ngã; trượt xuống; lăn xuống

  2. động từ

    trượt xuống; (bóng) sụt giảm; đi xuống

    • Tỷ lệ ủng hộ của anh ấy đang giảm.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.